vận tốc

Học thuật
Thân thiện
vận tốc

Một chiếc xe đua di chuyển với vận tốc rất cao trên đường đua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đại lượng vật đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của một chuyển động: "Vận tốc" một đại lượng vật cơ bản, được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. cho biết mức độ nhanh chậm hướng của chuyển động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vận tốc của chiếc xe máy 40 km/h. (Tốc độ di chuyển của chiếc xe máy 40 kilômét mỗi giờ.)
    • Các nhà khoa học tính toán vận tốc của ánh sáng. (Các nhà khoa học thực hiện phép tính để xác định tốc độ di chuyển của ánh sáng.)
    • Vận tốc gió hôm nay rất lớn. (Tốc độ di chuyển của gió trong ngày hôm nay giá trị cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vận tốc tức thời": vận tốc tại một thời điểm cụ thể, được xác định bằng đạo hàm của quãng đường theo thời gian.
    • Trong vật , để tính chính xác, người ta thường dùng khái niệm vận tốc tức thời.
  • "Vận tốc trung bình": vận tốc được tính bằng tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian di chuyển, đặc trưng cho chuyển động trên cả một quãng đường.
    • Vận tốc trung bình của chuyến đi từ Nội vào Huế 60 km/h.
Biến thể từ liên quan
  • Tốc độ (danh từ): Thường được dùng thay thế cho "vận tốc" trong ngôn ngữ thông thường, nhưng trong vật , "tốc độ" chỉ độ lớn của vận tốc, không bao gồm hướng.
    • Anh ấy chạy với tốc độ rất nhanh.
  • Gia tốc (danh từ): Đại lượng vật đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc theo thời gian.
    • Xe tăng tốc đột ngột, tạo ra một gia tốc lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Tốc độ: (Xemmục "Biến thể từ liên quan").
  • Tốc lực: (Từ , ít dùng) chỉ sức mạnh tốc độ.
Các cụm từ liên quan
  • Đạt vận tốc: Đạt đến một mức vận tốc nào đó.
    • Máy bay đạt vận tốc cất cánh.
  • Giảm vận tốc: Làm cho vận tốc trở nên nhỏ hơn.
    • Tài xế phải giảm vận tốc khi vào khúc cua.
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như chớp / vận tốc ánh sáng: Thành ngữ so sánh để chỉ sự nhanh chóng cực độ.
    • Anh ấy chạy nhanh như chớp, gần đạt tới vận tốc ánh sáng vậy. (Cách nói cường điệu)
vận tốc

Một chiếc xe đua di chuyển với vận tốc rất cao trên đường đua.

  1. dt. Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của một chuyển động, đo bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.